CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM

Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.

Liên hệ : Mr Nam (Trưởng phòng kinh doanh)

DĐ: 0916 999 812 

Email:    hoangnamlub@gmail.com

Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng về sự quan tâm, ủng hộ chúng tôi trong thời gian vừa qua.

Công ty CP CN Hoàng Nam – là một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp các sản phẩm dầu mỡ nhãn hiệu Shell, Caltex, Total, Mobil, BP cho các ngành công nghiệp, xây dựng, vận tải….

Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng những sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất.

Thông tin chi tiết: http://hoangnamlub.blogspot.com

Advertisements

Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

 Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4      – Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4  GX220
      – Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX460
      – Dầu bánh răng,hộp số  Shell Omala S4GX320
Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp
Shell Omala HD là một loại dầu bánh răng chất lượng cao đem lại tính năng bôi trơn siêu hạng ( như tăng hiệu quả năng lượng, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bánh răng… ) trong những điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.


Sử dụng

  • Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
  • Ổ đỡ lăn và trượt
  • Hệ thống dầu tuần hoàn
  • Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống “bôi trơn suốt đời”

Ưu điểm kỹ thuật

  • Khả năng chịu tải tuyệt vời và chống rỗ mặt răng

Hoạt động tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt ( kể cả va đập), kéo dài tuổi thọ thiết bị

  • Đặc tính bôi trơn ưu việt

Độ nhớt ít thay đổi so với dầu khoáng thông thường. Dễ khởi động & tiết kiệm năng lượng

  • Bền nhiệt và bền oxy hoá rất cao

Không tạo cặn khi làm việc ở nhiệt độ cao.Tuổi thọ dầu kéo dài ( 10.000h ở 800C)

  • Điểm đông đặc thấp

Bôi trơn hiệu quả khi nhiệt độ khởi động thấp

  • Kéo dài tuổi thọ dầu bôi trơn

Thời gian sử dụng lâu hơn. Giá thành và chi phí bảo dưỡng thấp hơn

  • Bảo vệ ăn mòn và chống rỉ cực tốt

Chống ăn mòn tất cả các bề mặt kim loại

  • Tách nước & tách khí nhanh

Khả năng tương thích
Shell Omala HD tương thích với tất cả các vật liệu làm kín và sơn một các bình thường như dầu khoáng.
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925 – 1       Type CKD
ANSI/AGMA            9005 – D94
US Steel                 224
Flender AG             chấp thuận
David Brown           S1.53.101
Tính chất lý học điển hình

Shell Omala HD
220
320   460
Độ nhớt động học
o
ở 40 C       cSt
o
100 C       cSt
(IP 71)
220
25.8
320        460
33.4        45.5
Chỉ số độ nhớt
(IP 226)
148
145        155
o
Tỷ trọng ở 15 C, kg/l
(IP 365)
0.853
0.855
0.857
Điểm chớp cháy hở,
o
C
(IP 36)
240
245
245
o
Điểm đông đặc,     C
(IP 15)
-48
-45
-42
Tải trọng FZG
> 12
> 12
> 12
Tải trọng Timken,lb
> 80
> 80
> 80

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell
Quá trình chuyển đổi
Shell Omala HD tương thích với những loại dầu bánh răng gốc khoáng do đó không có yêu cầu đặc biệt nào khi chuyển đổi giữa hai loại. Điều quan trọng là phải đảm bảo hệ thống dầu phải sạch và không nhiễm bẩn. Để tận dụng tối đa hiệu qủa của Shell Omala HD, nên sử dụng như khuyến cáo.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Omala HD không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định và tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

DẦU NHỜN, MỠ BÔI TRƠN, HÃNG MOBIL -0988 458 098 Tuấn


Liên hệ: 0988 458 098     Mr Tuấn

DẦU NHỜN, MỠ BÔI TRƠN HÃNG MOBIL
Công ty chúng tôi hoạt động chuyên về lĩnh vực Nhập khẩu và Phân phối Dầu Nhớt công nghiệp –Dung môi Hóa chất cuả những nhãn hiệu quen thuộc như: Mobil
 NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI TẠI VN
Sản phẩm của  Exxon Mobil:
–      Mobil Grease > (Mỡ bôi trơn)
Mobil Grease MP, MobilGrease FM 101, MobilGrease FM 102, Mobil Grease HP 322 Spec, Mobil Grease HP 222, Mobil Grease HP 103, MobilGreasrex K-170, Mobil Greasrex K-218, Mobil Greasrex K-575, Mobil Greasrex K-192.
–      Mobil ATF
Mobil ATF 220 DEXRON II D, Mobil ATF DEXRON III, Mobil ATF SHC.
–      Dầu đặc biệt
Mobil Universal Brake Fluid, Dot-4, Mobil Positive Power, Mobiltherm 605.
–      Mobil Rarus  > (dầu máy nén khí
Mobil Rarus 424, Mobil Rarus 425, Mobil Rarus 426, Mobil Rarus 427, Mobil Rarus 429, Mobil Rarus SHC 1020, Mobil Rarus SHC 1024, MobilRarus SHC 1025, Mobil Rarus SHC 1026, Mobil Rarus 824, Mobil Rarus 826, Mobil Rarus 827, Mobil Rarus 829
–     Mobil Gargoyle Arctic  > (dầu máy lạnh) 
Mobil Gargoyle Arctic 300, Mobil Gargoyle Arctic 150, Mobil Gargoyle Arctic 155, Mobil Gargoyle Arctic 224, Mobil Gargoyle Arctic 226E, MobilGargoyle Arctic 228, Mobil Gargoyle Arctic 230, Mobil Gargoyle Arctic 234, Mobil Gargoyle Arctic SHC 224, Mobil Gargoyle Arctic SHC 226, MobilGargoyle Arctic SHC 226E, Mobil Gargoyle Arctic SHC 228, Mobil Gargoyle Arctic SHC 230, Mobil Gargoyle Arctic SHC 234, Mobil Gargoyle Arctic SHC 326
–      Mobil Eal Arctic  > ( Dầu lạnh) 
Mobil Eal Arctic 15, Mobil Eal Arctic 22, Mobil Eal Arctic 22 C, Mobil Eal Arctic 32, Mobil Eal Arctic 46, Mobil Eal Arctic 68, Mobil Eal Arctic 100, MobilEal Arctic 220, Mobil Zerice S 32, Mobil Zerice S 46, Mobil Zerice S 68, Mobil Zerice S 100.
–      MobilGear  > ( Dầu hộp số, Dầu bánh răng )
MobilGear 626, MobilGear 627, MobilGear 629, MobilGear 630, MobilGear 632, MobilGear 634, MobilGear 636, MobilGear SHC 150, MobilGear SHC 220, MobilGear SHC 320, MobilGear SHC 460, MobilGear SHC 680, MobilGear SHC 1000, MobilGear SHC 1500, MobilGear SHC 3200, MobilGear SHC 6800, MobilGear XMP 100, MobilGear XMP 150, MobilGear XMP 220, MobilGear XMP 320, MobilGear XMP 460, MobilGear XMP 680, MobilGear SHC XMP 150, MobilGear SHC XMP 220, MobilGear SHC XMP 320, MobilGear SHC XMP 460, MobilGear SHC XMP 680, MobilGear XHP 005, MobilGear XHP 220, MobilGear XHP 221, MobilGear XHP 222, MobilGear XHP 223, MobilGear XHP 222 Special, MobilGear 600 XP 68, MobilGear 600 XP 100, MobilGear 600 XP 150, MobilGear 600 XP 220, MobilGear 600 XP 320, MobilGear 600 XP 460, MobilGear 600 XP 680, Mobilgear OGL 007.
–      Mobil Cylinder Oil.
Mobil 600W Cylinder, Mobil 600W Super Cylinder, Mobil Extra Hecla Super Cylinder Oil, Mobil Extra Hecla Super Cylinder Oil Mineral.
–      Mobil Tac > ( Dầu hộp số, Dầu bánh răng )
Mobil Tac 375 NC, Mobil Tac 275 NC, Mobil Tac 325 NC, Mobil Tac MM, Mobil Tac LL.
–      Mobil Glygoyle > ( Hộp số, vòng bi, Nén khí Mobil )
Mobil Glygoyle 11, Mobil Glygoyle 22, Mobil Glygoyle 30, Mobil Glygoyle 68, Mobil Glygoyle 100, Mobil Glygoyle 150, Mobil Glygoyle 460, MobilGlygoyle 680, Mobil Glygoyle 1000, Mobil Glygoyle HE 220, Mobil Glygoyle HE 320, Mobil Glygoyle HE 460, Mobil Glygoyle HE 680, MobilGlygoyle HE 1000.
–      Mobil SHC 
Mobil SHC 220, Mobil SHC 522, Mobil SHC 524, Mobil SHC 525, Mobil SHC 526, Mobil SHC 527,Mobil SHC 600, Mobil SHC 624, Mobil SHC 625,Mobil SHC 626, Mobil SHC 627, Mobil SHC 629, Mobil SHC 630, Mobil SHC 632, Mobil SHC 634, Mobil SHC 636, Mobil SHC 639, Mobil SHC 824,Mobil SHC 825.
–      Mobil SHC Cibus
Mobil SHC Cibus 32, Mobil SHC Cibus 46, Mobil SHC Cibus 68, Mobil SHC Cibus 100, Mobil SHC Cibus150, Mobil SHC Cibus 220, Mobil SHC Cibus 320, Mobil SHC Cibus 460.
–     Mobilux  > ( Mỡ bôi trơn )
Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48.
–      Mobil Temp  > ( Mỡ chịu nhiệt )
Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special.
–      Mobilith  > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt )
Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460.
–      Dầu thủy lực chống cháy
Mobil Pyrogard D, Mobil Pyrogard 53, Mobil Nyvac FR 200D Fluid, Mobil Pyrotec HFD 46.
–      Mobil Vacuoline
Mobil Vacuoline 128, Mobil Vacuoline 133, Mobil Vacuoline 137, Mobil Vacuoline 146, Mobil Vacuoline 148, Mobil Vacuoline 525, Mobil Vacuoline 528, Mobil Vacuoline 533, Mobil Vacuoline 537, Mobil Vacuoline 546, Mobil Vacuoline 548, Mobil Vacuoline 1405, Mobil Vacuoline 1409, MobilVacuoline 1419, Mobil Synthetic Oven Lube 1090, Mobil 1 Synthetic Grease, Mobil Vacuum Pump Oil.
–      Mobil Almo
Mobil Almo 525, Mobil Almo 527, Mobil Almo 529, Mobil Almo 532.
–      Mobil Velocite > ( bôi trơn cho trục quay )
Mobil Velocite Oil No. 3, Mobil Velocite Oil No. 4, Mobil Velocite Oil No. 6, Mobil Velocite Oil No. 8, Mobil Velocite Oil No. 10, Mobil Velocite Oil HP 24, Mobil Velocite Oil HP 32, Mobil Velocite Oil HP 46, Mobil Velocite Oil HP 68.
–      Mobil Cylinder Oil > (Dầu Xilanh)
Mobil 600 W Cylinder Oil, Mobil 600 W Super Cylinder Oil, Mobil Extra Hecla Super Cylinder Oil, Mobil Extra Hecla Super Cylinder Oil Mineral.
–      Mobil Whiterex Oil > (Dầu Xilanh)
Mobil Whiterex 408, Mobil Whiterex 414, Mobil Whiterex 425, mobil Whiterex 309E, mobil Whiterex 307, mobil Whiterex 309.
–      Mobil DTE Oil
Turbine Oil 32, Turbine Oil 46, Turbine Oil 68.
Mobil DTE Oil Light, Mobil DTE Medium, Mobil DTE Heavy Medium, Mobil DTE Heavy, Mobil DTE Extra Heavy.
Mobil DTE Oil AA, Mobil DTE Oil BB, Mobil DTE Oil HH.
Mobil DTE 11M, Mobil DTE 12M, Mobil DTE 13M, Mobil DTE 15M, Mobil DTE 16M, Mobil DTE 18M, Mobil DTE 19M.
Mobil DTE Oil 21, Mobil DTE Oil 22, Mobil DTE Oil 24, Mobil DTE Oil 25, Mobil DTE Oil 26, Mobil DTE Oil 27, Mobil DTE Oil 28.
Mobil DTE FM 32, Mobil DTE FM 46, Mobil DTE FM 68.
Mobil DTE 732, Mobil DTE 746, Mobil DTE 748.
Mobil DTE 797, Mobil DTE 798, Mobil DTE 799.
Mobil DTE 832, Mobil DTE 846, Mobil DTE 724.
–      Mobil Vactra  > (Dầu rãnh trượt)
Mobil Vactra Oil No. 1, Mobil Vactra Oil No. 2, Mobil Vactra Oil No. 3, Mobil Vactra Oil No. 4
–      Mobil Jet  > (Dầu động cơ hàng không)
Mobil Jet Oil II, Mobil Jet Oil 254, Mobil Aero HFA, Mobil Aero HF.
–      Mobilarma > (Dầu chống gỉ)
mobilarma 245, mobilarma 247, mobilarma 522, mobilarma524, mobilarma 525, mobilarma 777, mobilarma 798, mobilarma 799.
–     Mobil Delvac > (Dầu động cơ Diezen)
Mobil Delvac 1300, Mobil delvac 1330, Mobil delvac 1340, Mobil delvac 1240, Mobil delvac 1350, Mobil delvac 1440, Mobil delvac MX 15W 40,Mobil delvac 1 SHC 5W 40, Mobil delvac XHP Extra 15W 40, Mobil delvac XHP Extra 10W 40, Mobil delvac MX 15W 40, Mobil delvac 1400 supper  15W 40, Mobil delvac 1300 supper  15W 40, Mobil delvac 1300 supper  10W 30.
–     Mobilgard > (Dầu động cơ hàng hải)
Mobilgard 300, Mobilgard 312, Mobilgard 412, Mobilgard 512, Mobilgard ADL 30, Mobilgard ADL 40, Mobilgard 5100, Mobilgard M330, Mobilgard M430, Mobilgard M340, Mobilgard M440, Mobilgard 450NC, Mobilgard M50.
–     Dầu thủy lực
Mobil DTE 10 Excel 15, Mobil DTE 10 Excel 32, Mobil DTE 10 Excel 46, Mobil DTE 10 Excel 68, Mobil DTE 10 Excel 100.
–     Dầu cắt gọt.
Mobilmet S 122, Mobilmet 411, Mobilmet 423, Mobilmet 424, Mobilmet 426, Mobilmet 427, Mobilmet 443, Mobilmet 446, Mobilmet 447, Mobilmet 762, Mobilmet 763, Mobilmet 766, Mobil Cut 102, Mobil Cut 100, Mobil Cut 140, Mobil Cut 210, mobil Cut 222, Mobil Cut 230, Mobil Cut 240, MobilCut 102, Mobil Cut 250, Mobil Cut 320, Mobilgrind 14, Mobilgrind 24, Mobilgrind 26, Mobilgrind 36, Mobilgrind37, Mobilgrind EDM.
–     Mobil Beacon  > (Mỡ chịu nhiệt độ thấp, chịu tải cao, chịu nước)
–     Mobil Clean  > ( Dầu động cơ Ôtô )
Mobil Clean  5W 20, Mobil Clean  5W 30, Mobil Clean  10W 30, Mobil Clean  10W 40.
–     Mobil Mist Lube 
Mobil Mist Lube  24, Mobil Mist Lube  27, Mobil Mist Lube  32, Mobil Mist Lube  34.
–     Mobilube HD  
Mobilube  HD Plus 80W-90, Mobilube  HD Plus 85W-140, Mobilube 1 SHC 75W-90
–     Mobiltrans.
Mobiltrans AST, Mobiltrans HD 10W, Mobiltrans HD 30, Mobiltrans HD 50, Mobiltrans HD 60, Mobiltrans SHC DC, Mobiltrans SHC V30, Mobiltrans SHC 50.
–     Mobil Nuto.
Mobil Nuto H 100, Mobil Nuto H 32, Mobil Nuto H 46, Mobil Nuto H 68.
–     Mobil Pegasus:
Mobil Pegasus 1, Mobil Pegasus 1005, Mobil Pegasus 505, Mobil Pegasus 505 SAE 30, Mobil Pegasus 605, Mobil Pegasus 505, Mobil Pegasus 610, Mobil Pegasus 701, Mobil Pegasus 701 SAE 30, Mobil Pegasus 710, Mobil Pegasus 801, Mobil Pegasus 805, Mobil Pegasus 905, MobilPegasus Special CF.
–     Mobil Pyrogard:
Mobil Pyrogard 53, Mobil Pyrogard D.
–     Mobil Quintolubric:
Mobil Quintolubric 807 IS, Mobil Quintolubric 807 AL, Mobil Quintolubric 814 01, Mobil Quintolubric 814 02, Mobil Quintolubric 814 03, MobilQuintolubric 818 02, Mobil Quintolubric 702 46 RD, Mobil Quintolubric 888 46, Mobil Quintolubric 888 68, Mobil Quintolubric 822 450, MobilQuintolubric 822 30, Mobil Quintolubric 855.
 

—————————————————————

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com

Shell Dromus BA, Shell Rustkote,ShellMacron, Shell Diala zx-a, Shell Morlina, Shell Airtool, Dầu máy nén khí ShellCorena, Shell Cassida, ShellShell Refrigeration, ShellTonna, Dầu thủy lực Shell Tellus, Shell Heat transfer, Shell Turbo, ShellRimula, Shell Omala, Shell Spirax, Shell Macron,Shell Gadus

Công ty Cổ phần Công nghiệp Hoàng Nam

       
        CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
        Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
        Liên hệ : Mr.Hoàng Nam    
        DĐ: 0916.999.812 

        Email:    hoangnamlub@gmail.com

Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng về sự quan tâm, ủng hộ chúng tôi trong thời gian vừa qua.
Công ty CP CN Hoàng Nam – là một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp các sản phẩm dầu mỡ nhãn hiệu Shell, Caltex, Total, Mobil, BP cho các ngành công nghiệp, xây dựng, vận tải….
Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng những sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất.




Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M68

Shell Tellus S3 M (Tên cũ: Shell Tellus S )
 

Dầu thuỷ lực không chứa kẽm chịu tải nặng

Shell Tellus S là loại dầu thuỷ lực cao cấp chống mài mòn dùng cho các hệ truyền động thủy lực và các hệ điều khiển. Được phát triển trên cơ sở công nghệ “phụ gia không kẽm” để đạt được những tính năng siêu hạng cho các bộ truyền dẫn thuỷ lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt

SỬ DỤNG

• Các hệ thống truyền động thuỷ lực • Các ứng dụng trong công nghiệp, hàng hải và thiết bị thi côn

 
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

• Tuổi thọ dầu cao

Gấp 2 – 4 lần so với dầu thuỷ lực thông thường

• Yên tâm khi sử dụng

Không sự cố lúc vận hành, tuổi thọ các chi tiết kéo dài.

• An toàn môi trường

Không sử dụng kẽm và chlorine

• Tính ổn định thủy phân cao

• Khả năng tách nước / khí nhanh
• Tính năng lọc thượng hạn

 
TIÊU CHẨN KỸ THUẬT

Denison HF-0

Rexroth

Vickers M-2950-S (Mobile systems)

I -286-S (Industrial systems)

Cincinnati Milacron P68, P69, P70

Báo giá dầu công nghiệp rẻ nhất Shell, Total, Caltex, BP, Mobil


·        Dầu nhờn công nghiệp Shell

 ·        Dầu máy nén khí Shell Corena S2 P68, S2 P100

·        Dầu tuốc bin công nghiệp Shell Turbo, dầu rãnh trượt, dầu bơm, hút chân không

·        Dầu bánh răng, hộp số Shell Omala S2 G68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 (Omala S2 G)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena RS 32 (Corena S3 RJ)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena AS 46, 68 (Corena S4 R)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena S3 R32, 46, 68 (Corena S3 R)

·        Dầu cắt gọt kim loại Shell Dromus B (Dromus BA)

·        Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

·        Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

·        Dầu bánh răng hở Shell Malleus OGH

·        Dầu máy nén khí Shell Corena AP 100 (Corena S4 R32, 46, 68)

·        Bán dầu nhớt Shell, Cung cấp dầu nhớt Shell, Phân phối dầu Shell

·        Dầu gia công tia lửa điện Shell EDM Fluid 2

·        Dầu chống gỉ sét Shell Rustkote 945

·        Dầu rãnh trượt Shell Tonna T 32, 68, 220 (Tonna S2 M)

·        Dầu máy cách điện Shell Diala, Dầu máy dệt, máy khâu Shell Morlina

·        Dầu cắt gọt kim loại Shell Macron 401 F32

·        Mỡ chịu nhiệt Shell Gadus

·        Dầu cầu, hộp số Shell Spirax S2

·        Dầu động cơ Shell Rimula, Dầu nhớt lạnh Shell Refrigeration,

·        Dầu thủy lực

·        Dầu truyền nhiệt – Shell Heat Transfer Oil S2

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Shell

·        Hà Nội, Cung cấp dầu nhớt shell, phân phối dầu nhớt shell, bán dầu nhớt shell giá cả cạnh tranh

 ·        Dầu nhờn công nghiệp Caltex

·        Dầu truyền nhiệt Caltex Texatherm 46

·        Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 68, 100

·        Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil RA 32, 46

·        Dầu tôi kim loại Caltex Quenchtex B

·        Dầu cắt gọt kim loại Caltex Aquatex 3180, 3380

·        Dầu cắt gọt kim loại Caltex Bright Cut NM, AH, AD

·        Dầu chống gỉ sét Caltex Rust Proof Oil

·        Dầu rãnh trượt Caltex Way Lubricant X32, 68

·        Dầu hộp số bánh răng Caltex Meropa 68, 100, 150, 220, 320, 460

·        Dầu tuần hoàn Caltex Canopus 32, 46, 68, 100

·        Dầu thủy lực Caltex Hydraulic AW 32, 46, 68

·        Dầu thủy lực Caltex Rando HD 32, 46, 68, 100

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Caltex

·        Bán dầu nhớt Shell, Caltex, Total, Mobil, BP giá rẻ nhất

 ·        Dầu nhờn công nghiệp Total

·        Dầu bánh răng hở Total Copal OGL2

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis SH 32, 46, 68

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 46, 68

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Lactuca LT2

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Aleda EE 30T

·        Dầu gia công tia lửa điệnTotal EDM 22

·        Dầu chống gỉ sét Total Osyris HLS 4

·        Dầu rãnh trượt Total Drosera MS 68

·        Dầu hộp số bánh răng Total Carter SY 220, 320, 460, 680

·        Dầu hộp số bánh răng Total Carter SH 150, 220, 320, 460

·        Dầu truyền nhiệt Total Seriola 1510

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 32, 46, 68, 100, 150

·        Dầu tuần hoàn Total Cortis 100, 150, 220, 320

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Lactuca LT2

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Aleda EE 30T

·        Dầu gia công tia lửa điệnTotal EDM 22

·        Dầu chống gỉ sét Total Osyris HLS 4

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Total

 ·        Dầu nhờn công nghiệp Bp

·        Dầu thủy lực BP Energol HLP-HM 46, 68

·        Dầu nhớt thủy lực BP ENERGOL HLP, BARTRAN HV

·        Dầu hộp số bánh răng BP Energol GR-XP 150, 220, 320, 460, 680

·        Dầu gia công tia lửa điện BP Dielectric 200

·        Dầu máy nén khí BP Enersyn RC-S 8000 VG 32, 46, 68

·        Dầu truyền nhiệt BP Transcal N

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp BP

·        Hà Nội, Dầu nhớt Shell, Bán dầu nhớt Shell, Bán dầu nhờn Caltex, Shell, Bp,Total giá rẻ nhất, Shell

 ·        Dầu nhờn công nghiệp Mobil

·        Dầu bánh răng Mobil Gear 600,XMP150,220,320,460,680

·        Dầu tổng hợp Mobil SHC 626,629,634,639

·        Dầu hộp số hở Mobil TAC 375 NC

·        Dầu động cơ Gas Mobil Pegasus 610

·        Dầu tuần hoàn Mobil DTE Light,DTE Heavy

·        Dầu thủy lực Mobil DTE 24,25,26

·        Dầu thủy lực Mobil Venocite No.3

·        Dầu máy nén khí  Mobil Rarus 424,425,426

·        Dầu đường trượt  Mobil Vactra No.2,No.4

·        Mỡ  Mobil Lux EP2,EP0

Báo giá dầu công nghiệp rẻ nhất Shell, Total, Caltex, BP, Mobil

·        Dầu nhờn công nghiệp Shell

·        Dầu máy nén khí Shell Corena S2 P68, S2 P100

·        Dầu tuốc bin công nghiệp Shell Turbo, dầu rãnh trượt, dầu bơm, hút chân không

·        Dầu bánh răng, hộp số Shell Omala S2 G68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 (Omala S2 G)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena RS 32 (Corena S3 RJ)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena AS 46, 68 (Corena S4 R)

·        Dầu máy nén khí Shell Corena S3 R32, 46, 68 (Corena S3 R)

·        Dầu cắt gọt kim loại Shell Dromus B (Dromus BA)

·        Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

·        Dầu hộp số bánh răng Shell Omala HD 460 (Omala S4 GX460)

·        Dầu bánh răng hở Shell Malleus OGH

·        Dầu máy nén khí Shell Corena AP 100 (Corena S4 R32, 46, 68)

·        Bán dầu nhớt Shell, Cung cấp dầu nhớt Shell, Phân phối dầu Shell

·        Dầu gia công tia lửa điện Shell EDM Fluid 2

·        Dầu chống gỉ sét Shell Rustkote 945

·        Dầu rãnh trượt Shell Tonna T 32, 68, 220 (Tonna S2 M)

·        Dầu máy cách điện Shell Diala, Dầu máy dệt, máy khâu Shell Morlina

·        Dầu cắt gọt kim loại Shell Macron 401 F32

·        Mỡ chịu nhiệt Shell Gadus

·        Dầu cầu, hộp số Shell Spirax S2

·        Dầu động cơ Shell Rimula, Dầu nhớt lạnh Shell Refrigeration,

·        Dầu thủy lực

·        Dầu truyền nhiệt – Shell Heat Transfer Oil S2

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Shell

·        Hà Nội, Cung cấp dầu nhớt shell, phân phối dầu nhớt shell, bán dầu nhớt shell giá cả cạnh tranh

·        Dầu nhờn công nghiệp Caltex

·        Dầu truyền nhiệt Caltex Texatherm 46

·        Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 68, 100

·        Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil RA 32, 46

·        Dầu tôi kim loại Caltex Quenchtex B

·        Dầu cắt gọt kim loại Caltex Aquatex 3180, 3380

·        Dầu cắt gọt kim loại Caltex Bright Cut NM, AH, AD

·        Dầu chống gỉ sét Caltex Rust Proof Oil

·        Dầu rãnh trượt Caltex Way Lubricant X32, 68

·        Dầu hộp số bánh răng Caltex Meropa 68, 100, 150, 220, 320, 460

·        Dầu tuần hoàn Caltex Canopus 32, 46, 68, 100

·        Dầu thủy lực Caltex Hydraulic AW 32, 46, 68

·        Dầu thủy lực Caltex Rando HD 32, 46, 68, 100

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Caltex

·        Bán dầu nhớt Shell, Caltex, Total, Mobil, BP giá rẻ nhất

·        Dầu nhờn công nghiệp Total

·        Dầu bánh răng hở Total Copal OGL2

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis SH 32, 46, 68

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 46, 68

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Lactuca LT2

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Aleda EE 30T

·        Dầu gia công tia lửa điệnTotal EDM 22

·        Dầu chống gỉ sét Total Osyris HLS 4

·        Dầu rãnh trượt Total Drosera MS 68

·        Dầu hộp số bánh răng Total Carter SY 220, 320, 460, 680

·        Dầu hộp số bánh răng Total Carter SH 150, 220, 320, 460

·        Dầu truyền nhiệt Total Seriola 1510

·        Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 32, 46, 68, 100, 150

·        Dầu tuần hoàn Total Cortis 100, 150, 220, 320

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Lactuca LT2

·        Dầu cắt gọt kim loại Total Aleda EE 30T

·        Dầu gia công tia lửa điệnTotal EDM 22

·        Dầu chống gỉ sét Total Osyris HLS 4

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp Total

·        Dầu nhờn công nghiệp Bp

·        Dầu thủy lực BP Energol HLP-HM 46, 68

·        Dầu nhớt thủy lực BP ENERGOL HLP, BARTRAN HV

·        Dầu hộp số bánh răng BP Energol GR-XP 150, 220, 320, 460, 680

·        Dầu gia công tia lửa điện BP Dielectric 200

·        Dầu máy nén khí BP Enersyn RC-S 8000 VG 32, 46, 68

·        Dầu truyền nhiệt BP Transcal N

·        Báo giá dầu nhớt công nghiệp BP

·        Hà Nội, Dầu nhớt Shell, Bán dầu nhớt Shell, Bán dầu nhờn Caltex, Shell, Bp,Total giá rẻ nhất, Shell

·        Dầu nhờn công nghiệp Mobil

·        Dầu bánh răng Mobil Gear 600,XMP150,220,320,460,680

·        Dầu tổng hợp Mobil SHC 626,629,634,639

·        Dầu hộp số hở Mobil TAC 375 NC

·        Dầu động cơ Gas Mobil Pegasus 610

·        Dầu tuần hoàn Mobil DTE Light,DTE Heavy

·        Dầu thủy lực Mobil DTE 24,25,26

·        Dầu thủy lực Mobil Venocite No.3

·        Dầu máy nén khí  Mobil Rarus 424,425,426

·        Dầu đường trượt  Mobil Vactra No.2,No.4

·        Mỡ  Mobil Lux EP2,EP0

Shell Melina S

Dầu đa dụng cho động cơ diesel hàng hải tốc độ thấp
Shell Melina S là dầu động cơ diesel tốc độ thấp, đa dụng, tính năng cao, dựa trên hỗn hợp giữa dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao được tinh chế và sự lựa chọn cân đối các phụ gia. Được thiết kế để bảo vệ máy móc ở mức cao nhất trong các động cơ hàng hải danh tiếng có tốc độ thấp, nhưng với tính năng đa dụng, loại dầu này có thể được dùng trong nhiều hạng mục thiết bị hàng hải khác nhau và được sử dụng thay thế cho một số cấp dầu mang trên tàu.

Xin lưu ý Shell Melina S KHÔNG được đề xuất cho động cơ kiểu pít-tông ống và trong các trường hợp này nên sử dụng dầu Shell Melina.
Ứng dụng chính

  • Các-te động cơ diesel hàng hải có tốc độ thấp và hệ thống làm mát pít-tông
  • Tuabin tăng áp, truyền động có bánh răng, ống đuôi tàu & hệ thống máy móc trên boong được bôi trơn bằng dầu   
  • Tất cả thiết bị phụ cần dầu SAE 30

Lợi ích khi dùng Shell Melina S
Độ tin cậy và vận hành động cơ được cải thiện

  • Shell Melina S trung hòa hiệu quả các axit đốt cháy có tính ăn mòn cao có thể gây ra nhiễm bẩn hệ thống chính khi dầu xi-lanh rò rỉ qua vòng bít cần đẩy pít-tông
  • Tính năng chống ăn mòn tốt giúp bảo vệ bề mặt kim loại tránh bị mài mòn
  • Tính năng tẩy rửa tốt, giữ sạch các-te và không gian bên dưới pít-tông cũng như tối ưu hóa hiệu
    quả 
  • Tính năng thoát khí & chống tạo bọt tốt có nghĩa là khí thoát từ dầu nhưng không tạo bọt

Hạ thấp Chi phí Bảo dưỡng

  • Độ bền ôxi hóa tốt chống nhiệt phân của dầu và kéo dài thời gian sử dụng
  • Tính năng tách nước tốt nghĩa là có thể loại bỏ nước ra dễ dàng bằng ly tâm
  • Tính năng cao áp làm cho dầu thích hợp với nhiều ứng dụng dầu bánh răng

Tái khẳng định
Dầu Shell Melina S được các nhà sản xuất lớn về động cơ diesel tốc độ thấp chấp thuận.

Dầu Biến Áp (Dầu Cách Điện) Shell-Diala-S2-ZX-A



Dầu biến áp Diala có ức chế ôxy hóa:

• TÍNH NĂNG TIN CẬY
• ĐẠT TIÊU CHUẨN ASTM D3487 

Shell Diala S2 ZX-A là loại dầu cách điện có ức chế ôxy hóa chế tạo từ dầu khoáng tinh chế cao. Shell Diala S2 ZX-A có đặc tính cách điện, có độ bền ôxy hóa tốt và khả năng truyền nhiệt nhanh ngay cả ở nhiệt độ thấp. Shell Diala S2 ZX-A đạt cả hai thử nghiệm cũ và mới trong ngành về ăn mòn đồng.



Dầu biến thế Shell được sử Dụng
• Các máy biến thế. Dầu cách điện cho lưới điện và các máy biến thế công nghiệp.
• Thiết bị điện. Các bộ phận như mạch chỉnh lưu, cầu dao ngắt mạch, bộ chuyển mạch.

Lợi ích và các Tính năng của dầu biến áp 
• Tăng tuổi thọ dầu. Shell Diala S2 ZX-A là loại dầu có ức chế ôxy hóa cho tính năng chống ôxy hóa vượt trội và tăng tuổi thọ dầu.
• Hiệu suất hệ thống. Tính năng truyền nhiệt tốt dù ở nhiệt độ thấp của dầu bảo đảm dẫn nhiệt tốt bên trong biến thế, ngay cả khi nhiệt độ khởi động thấp.

Tính năng bảo vệ biến thế
• Shell Diala S2 ZX-A không ăn mòn đồng, không cần thêm chất thụ động ăn mòn. Shell Diala S2 ZX-A đạt tất cả thử nghiệm liên quan về tính chống ăn mòn đồng ASTM D1275, và cũng đạt các thử nghiệm mớt nhất nghiêm ngặt hơn: IEC 62535 và ASTM D1275B.

Tiêu chuẩn kỹ thuật dầu biến áp Shell diala s2 ZX A
Shell Diala S2 ZX-A đạt các tiêu chuẩn . ANSI/ASTM D 3487 Loại II


Các lưu ý về lưu trữ
Những tính chất về điện quan trọng của dầu Shell Diala S2 ZX-A rất dễ bị ảnh hưởng do nhiễm bẩn vết với các vật liệu bên ngoài. Những chất nhiễm bẩn đặc trưng thường gặp phải, bao gồm: độ ẩm, các hạt mịn, sợi và các chất bề mặt. Do đó, dầu cách điện cần phải được giữ sạch và khô. Các thùng chứa lưu kho được khuyến cáo là những thùng chứa chuyên dụng của ngành điện và có roong làm kín khí. Ngoài ra, dầu cách điện cần phải được lưu trữ trong nhà ở môi trường có kiểm soát thời tiết.

An toàn sức khỏe và môi trường
Shell Diala S2 ZX-A không có chất hữu cơ độc polychlorinated biphenyls (PCB).
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.


Các nh Chất Hc Đin Hình


Đặc tính

Đơn v

Phương pháp
Tiêu chun ASTM D
3487 Loi II

Shell Diala S2 ZX-A
Đ nhớt động học ti 0ºC
mm2/giây
ASTM D 445
ti đa 76
60
Đ nhớt đng học ti 40 ºC
mm2/giây
ASTM D 445
ti đa 12
9
Đ nhớt đng học ti 100 ºC
mm2/giây
ASTM D 445
ti đa 3
2.2
Đim chp cy h COC
ºC
ASTM D 92
ti thiu 145
150
Đim rót chy
ºC
ASTM D 97
ti đa -40
-57
Đim anilin
°C
ASTM D 611
63-84
69
Ngoi quan

ASTM D 1524
Trong & Sáng
Trong & Sáng
Tỉ trng ti 15 ºC
kg/m3
ASTM D 1298
ti đa 910
890
Sức căng b mt ti 25 °C
mN/m
ASTM D 971
ti thiu 40
42
Lưu hunh ăn mòn

ASTM D 1275
Không ăn mòn
Không ăn mòn
Lưu hunh ăn mòn

ASTM D 1275 B
Không ăn mòn
Không ăn mòn
Lưu hunh ăn mòn

IEC 62535
Không ăn mòn
Không ăn mòn
m lượng nước
mg/kg
ASTM D 1533
tối đa 35
<30
m lượng chất chống ôxy hóa
%m
ASTM D 1473
ti đa 0.3
tn thủ
Đin áp Đánh thủng

Khi giao nhn

Sau khi x


kV

kV
ASTM D 1816
ASTM D 1816 (VDE) ASTM D 1816 (VDE)

ti thiu 35 ti thiu 56


40

>70
Lực xung đin áp Đánh thủng
kV
ASTM D 3300
tối thiu 145
>300
H số đin môi(DDF) ti 100
ºC


ASTM D 924

ti đa 0.3

0.1
Hàm lượng PCB
mg/kg
ASTM D 4059
không phát hiện
không phát hin
Độ bền ôxy hóa tại 72 giờ

ASTM D 2440


Cặn
%m

ti đa 0.1
<0.01
Độ axit tổng
mg KOH/g

ti đa 0.3
<0.01
Độ bền ôxy hóa tại 164 giờ

ASTM D 2440


Cn
%m

ti đa 0.2
0.01
Độ axit tổng
mg KOH/g

ti đa 0.4
0.1
Độ bền ôxy hóa (RPVOT)
phút
ASTM D 2112
tối thiu 195
240
Khuynh hướng hóa hơi
mm³/phút
ASTM D 2300
tối đa 30
tn th

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ đa dụng Shell Alvania EP (LF)

Shell Alvania EP(LF)

Mỡ công nghiệp đa dụng chịu cực áp 

Shell Alvania EP(LF) là loại mỡ có các tính năng tuyệt hảo, được xem là nhãn hiệu hàng đầu thế giới. Đây là loại mỡ công nghiệp đa dụng, chịu cực áp, chất lượng cao, gốc hydroxystreate lithium pha trộn với dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao, phụ gia cực áp không chứa chì và các phụ gia khác.

Shell Alvania EP (LF) được thiết kế cho việc bôi trơn bằng mỡ các ổ trục và ổ lăn trong các ngành công nghiệp như xây dựng, khai thác mỏ, khai thác đá, giấy và thép.

Sử dụng

Shell Alvania EP(LF) 0 & 00 được thiết kế đặc biệt cho:

• Bôi trơn trong các máy cán thép, cần loại mỡ mềm sử dụng trong những hệ thông bôi

trơn theo định lượng

• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở những điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có

tải trọng va đập và môi trường ướt

• Các hộp giảm tốc bôi trơn bằng mỡ loãng Shell Alvania EP(LF) 1 được dùng cho :

• Các ổ trục tải trọng cao bôi trơn bằng thiết bị bôi trơn tập trung

• Mỡ bánh răng chịu cực áp ở điều kiện nhiệt độ môi trường thông thường

• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt

• Các ứng dụng ở nhiệt độ thấp

Shell Alvania EP(LF) 2, 3 được dùng cho :

_ Các ổ trục có tải nặng và bôi trơn chung trong công nghiệp

_ Các ổ trượt và lăn có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt

_ Ổ trục làm việc ở phạm vi nhiệt độ -20°C đến 100°C với tốc độ 75% của tốc độ định mức cực đại (có thể nhất thời chịu đến 120°C)

Bao bì: 18K, 180K

Dầu truyền nhiệt Shell Thermia B

Shell Thermia B
Dầu truyền nhiệt
Shell Thermia B được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp.

Nhiệt độ màng dầu               max:  340 0C
Nhiệt độ bể dầu                     max:  320 0C
Ưu điểm kỷ thuật
  • Tính ổn định nhiệt và chống oxy hóa cao
Được pha chế từ dầu khoáng tinh chế cao được chọn lọc một cách cẩn thận. Mức độ cắt mạch phân tử và sự oxy hóa dầu rất nhỏ nên kéo dài tối đa tuổi thọ dầu, với điều kiện bộ trao đổi nhiệt hiệu quả và bơm tuần hoàn tốt để nhiệt độ màng dầu trên bề mặt bộ trao đổi nhiệt không vượt quá giới hạn đã nêu.
  • Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
Độ nhớt thấp nên dàu có khả năng linh động và truyền nhiệt tốt ở cả nhiệt độ thấp.
  • Hòa tan tốt
  • Không ăn mòn
  • Áp suất bốc hơi thấp
  • Không độc và dễ dàng thải bỏ
Dầu truyền nhiệt gốc khóang an toàn hơn, dễ xử lý hơn so với dầu tổng hợp. Sau thời gian sử dụng dễ dàng thu hồi dầu đã sử dụng để tái tạo hoặc thải bỏ.
Chỉ tiêu kỷ thuật
Phân cấp theo ISO 6743-12   Family Q
Đáp ứng tiêu chuẩn    DIN 51522